Ưu điểm
sản phẩm
Khoang hành lý rộng
Hộp số FAST
Động cơ WEICHAI công nghệ Châu Âu
2 bình chữa cháy tự động
Bình nhiên liệu lớn (168L)
VIDEO
Giới thiệu về King Long
Giới thiệu về xe khách King Long Nova 82Y Euro 5 được lắp ráp tại TCMV
Ý kiến khách hàng
XE KHÁCH NỘI THÀNH VÀ CHUYÊN CHỞ KHÁCH DU LỊCH SẼ MANG LẠI CHO BẠN SỰ TRẢI NGHIỆM TUYỆT VỜI
SỬ DỤNG ĐỘNG CƠ WEICHAI 220 PS
ĐƯỢC TRANG BỊ HỘP SỐ FAST 6 SỐ
NGOẠI THẤT
NỘI THẤT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
NOVA 82Y – 34SA BÓNG HƠI
KÍCH THƯỚC
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 8300 x 2480 x 3390 |
|---|---|
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3950 |
TRỌNG LƯỢNG
| Trọng lượng không tải (kg) | 8450 |
|---|---|
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 11700 |
| Số chỗ ngồi (Chỗ) | 34 (33 ghế hành khách + 1 ghế lái) |
ĐỘNG CƠ
| Nhãn hiệu | WEICHAI (công nghệ Châu Âu) |
|---|---|
| Kiểu | WP4.6NQ220E5 (Euro 5) |
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
| Đường kính x hành trình piston (mm) | 108 x 125 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 4580 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay (Ps/rpm) | 220 / 2300 rpm |
| Mô men xoắn cực đại/ tốc độ quay (N.m/rpm) | 800 / 1200~1800 rpm |
TRUYỀN ĐỘNG
| Kiểu | FAST 6DS80T |
|---|---|
| Hộp số | 6 Số tiến, 1 Số lùi (số sàn) |
| Tỷ số truyền hộp số chính | 6.62 3.73 2.3 1.51 1 0.74 R:6.05 |
HỆ THỐNG LÁI
| Loại | Trục vít ê-cu bi, tay lái trợ lực thủy lực |
|---|
HỆ THỐNG PHANH
| Phanh chính | Trước / Sau: Phanh đĩa / Phanh tang trống |
|---|---|
| Phanh dừng | Loại tang trống, tác động lên các bánh sau xe |
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả, hệ thống ABS |
HỆ THỐNG TREO
| Treo trước | 2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng |
|---|---|
| Treo sau | 4 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng |
HỆ THỐNG PHANH
| Hệ thống phanh | Trước / Sau: Phanh đĩa / Tang trống, ABS |
|---|---|
| Phanh dừng | Loại tang trống, tác động lên các bánh xe sau |
| Phanh hỗ trợ | Phanh Khí xả |
HỆ THỐNG TREO
| Treo trước | Khí nén |
|---|---|
| Treo sau | Khí nén |
LỐP
| Cờ lốp | Lốp trước: 9R22.5 / Lốp sau kép: 9R22.5 (Lốp không săm) |
|---|---|
| Mâm xe | Hợp kim nhôm 6.75*22.5 |
ĐẶC TÍNH
| Tốc độ tối đa (km/h) | 110 |
|---|---|
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) | 8.10 |
| Dung tích nhiên liệu (L) | 168 |
| Khả năng leo dốc (%) | 35.2 |
TRANG BỊ
| Gương chiếu hậu | Gương chiếu hậu chỉnh điện gồm 1 gương ngắn và 1 gương dài với tầm nhìn rộng, có sấy kính |
|---|---|
| Ghế lái | Ghế lái hơi, điều chỉnh đa điểm được trang bị dây an toàn 3 điểm |
| Ghế hành khách | Hàng ghế đầu được trang bị dây an toàn 3 điểm, phía sau mỗi hàng ghế có cổng sạc USB loại A và loại C |
| Hệ thống chữa cháy | Khoang động cơ: 2 bình chữa cháy tự động / Cabin: có bình cứu hỏa trong xe, 2 bình x 4kg (dạng bột) |
| Khoang hành lý | Sử dụng vật liệu tấm nhựa PVC với bề mặt phủ nhôm nhám |
| Cửa xe | Cửa xoay, đóng mở tự động |
| Trang thiết bị tiêu chuẩn khác | Camera lùi, hệ thống giải trí đa phương tiện 500GB, màn hình LCD 22'' tự gập |
BẢO HÀNH
| Bảo hành | 24 tháng hoặc 150.000 km tùy điều kiện nào đến trước |
|---|
https://kinglong.com.vn/wp-content/uploads/2020/11/NOTICE-OF-PDPA-ACT-2010-KING-LONG.pdf

















